Máy In Đa Năng

MFC-8910DW

MFC-8910DW

Máy đa chức năng đơn sắc tốc độ cao, in đảo mặt tự động với kết nối không dây

Giá : VNĐ14,000,000

Tính năng

Fax
Scan
Photo
Nối mạng có dây
Nối mạng không dây
Scan màu
In hai mặt
In đơn sắc

Tổng quan

Bộ nhớ
128 MB (Max. 384MB)
Màn hình
Màn hình LCD 2.76 x 1.06 (22 ký tự x 5 dòng)
Chức năng
Máy in laser tốc độ cao với in 2 mặt tự động In 2 mặt tự độngChỉ cần chọn nút in 2 mặt, tài liệu của bạn sẽ tự động được in ra ở cả hai mặt của tờ giấy, giúp bạn tiện dụng khi sử dụng và tiết kiệm chi phí mua giấy. Need Pop-up help? Yes | Novà nối mạng MạngMạng là công cụ để các máy tính kết nối với nhau. Nếu bạn có từ hai máy tính trở lên, bạn có thể lắp đặt mạng để giao tiếp, truyền thông tin giữa các máy. Need Pop-up help? Yes | Nokhông dây, In, sao chụp, quét, nối mạng Mạng#bro_1#Need Pop-up help? Yes | Nocó dây, Fax, nối mạng Mạng#bro_1#Need Pop-up help? Yes | Nokhông dây, 2 mặt tự động (in/fax/sao chụp/quét), quét màu, In trực tiếp

In

Tốc độ in
Lên đến 40 trang/phút (A4)/ 42 trang/phút (Letter)
Độ phân giải in
1200 x 1200 dpi, HQ1200 (2400 x 600 dpi) quality, 600 x 600 dpi
In 2 mặt
In 2 mặt tự động
Mô phỏng
PCL®6, BR-Script 3, IBM Pro-printer XL, Epson FX-850

Quét

Chức năng quét
Màu & Đơn sắc
Độ phân giải quang học
Glass: Max 1200 x 1200 dpi
ADF: Max 1200 x 1200 dpi
Độ phân giải nội suy
Tối đa 19200 x 19200 dpi

Sao chụp

Sao chụp nhiều bản (Có sắp xếp)
Lên tới 99
Phóng to/Thu nhỏ
25% - 400% in 1% increments
Độ phân giải sao chụp
1200 x 600 dpi
Tốc độ sao chụp
Lên tới 40 trang/phút
Chức năng N trong 1
Ghép 2 hoặc 4 trang vào 1 trang giấy

Truyền

Tốc độ truyền
Approx. 2.5sec. (ITU-T Test Chart #1, Std resolution, JBIG)
Tốc độ kết nối
Lên đến 300 địa điểm
Gọi nhóm
Lên đến 20 nhóm
Địa điểm phát
Lên đến 366 địa điểm
Chế độ sửa lỗi
Bộ nhớ
Lên đến 500 trang (ITU-T Test Chart #1, Standard Resolution, JBIG)
Báo hiệu hết giấy
Lên đến 500 trang (ITU-T Test Chart #1, Standard Resolution, JBIG)

Network

Protocols
IPv4 (Default): ARP, RARP, BOOTP, DHCP, APIPA(Auto IP), WINS/NetBIOS name resolution, DNS Resolver, mDNS, LLMNR responder, LPR/LPD, Custom Raw Port/Port9100, IPP/IPPS, FTP Server,TELNET Server, HTTP/HTTPS server, SSL/SSLSSL là một loại mã hóa được sử dụng rộng rãi trong thương mại điện tử để ngăn chặn các truy cập bất hợp pháp vào cơ sở dữ liệu về khách hàng của ngân hàng hoặc tài khoản thẻ tín dụng. Tính năng này đảm bảo rằng thông tin của công ty bạn sẽ được bảo mật. Need Pop-up help? Yes | NoTLS, TFTP client and server, SMTP Client, APOP,POP before SMTP, SMTP-AUTH, SNMPv1/v2c/v3, ICMP, LLTD responder, WebServicesPrint, IPv6: NDP, RA, DNS resolver, mDNS, LLMNR responder, LPR/LPD, Custom Raw Port/Port9100, IPP/IPPS, FTP Server,TELNET Server, HTTP/HTTPS server, SSL/SSLSSL là một loại mã hóa được sử dụng rộng rãi trong thương mại điện tử để ngăn chặn các truy cập bất hợp pháp vào cơ sở dữ liệu về khách hàng của ngân hàng hoặc tài khoản thẻ tín dụng. Tính năng này đảm bảo rằng thông tin của công ty bạn sẽ được bảo mật. Need Pop-up help? Yes | NoTLS, TFTP client and server, SMTP Client, APOP,POP before SMTP, SMTP-AUTH, SNMPv1/v2c/v3, ICMPv6, LLTD responder, WebServicesPrint

Sử dụng giấy

Nạp giấy (khay chuẩn)
Lên đến 250 tờ
Khay đa năng/Khe đa năng
Lên đến 50 tờ
Nạp giấy (khay thấp)
Lên đến 500 tờ
Nạp bản gốc tự động
Lên đến 50 tờ
Sử dụng cỡ giấy
A4, Letter
Giấy đầu ra
150 tờ xấp (80g/m2); 1 tờ ngửa (khay dẫn giấy thẳng)

Phần mềm

Trình điều khiển máy in (Windows®)
Windows® XP Home Edition, XP Professional Edition, Windows® Vista, Windows® 7, Windows® Server 2003 x64 Edition, Windows® XP Professional (32 & 64 bit editions)

Kích thước/Trọng lượng

Kích thước (WxDxH)
491 x 415 x 447 mm
Trọng lượng
16.7kg

Hỗ trợ

Bảo hành
Bảo hành 12 tháng tại trung tâm bảo hành

Các sản phẩm tương tự

MFC-1811

MFC-1811

Giá ước tính: VNĐ4,400,000  

So sánh

Danh mục hiện tại

So sánh