Máy In Đa Năng

DCP-T700W

New DCP-T700W

Thiết kế thông minh. Tiết kiệm tối đa. Dòng máy in phun mới của Brother với hệ thống mực liên tục và bình mực dung tích lớn có thể in đến 6.000 trang in trắng đen # . Tối ưu hóa hiệu suất làm việc với khay nạp giấy tự động và hỗ trợ in ấn không dây.

#Áp dụng đối với mực đen. Mực màu: 5000 trang in. Số lượng trang in được công bố bằng phương pháp ngoại suy dựa vào thử nghiệm của Brother theo tiêu chuẩn ISO/IEC 24712. Số lượng trang in không theo chuẩn ISO/IEC 24711.

Giá : VNĐ4,900,000

Tính năng

In màu
Scan
Nối mạng không dây
Brother iPrint & Scan

Tổng quan

Kỹ thuật
In phun
Bộ nhớ
64 MB
Màn hình
1 - dòng
Chức năng
Nhỏ gọn, In, sao chụp, quét, nối mạng MạngMạng là công cụ để các máy tính kết nối với nhau. Nếu bạn có từ hai máy tính trở lên, bạn có thể lắp đặt mạng để giao tiếp, truyền thông tin giữa các máy. Need Pop-up help? Yes | Nokhông dây, In trực tiếp, In ảnh trực tiếp
Giao diện
USB 2.0 Hi-Speed

In

Tốc độ in
Lên đến 27 (Trắng đen)/ 10 (Màu) ppm (chế độ In nhanh)
Lên đến 11 (Trắng đen) / 6 (Màu) ipm (dựa trên chuẩn ISO/IEC 24734)
Nhấp vào đây để biết thêm thông tin về tốc độ in ấn.
Độ phân giải in
Lên đến 1,200 x 6,000 dpi (Ngang x Dọc)
Chế độ tiết kiệm mực

Quét

Chức năng quét
Màu & Đơn sắc
Độ phân giải quang học
Lên đến 1,200 x 2,400 dpi
Độ phân giải nội suy
Lên đến 19,200 x 19,200dpi
Tính năng "Scan to"
E-mail, hình ảnh, thư mục

Sao chụp

Phóng to/Thu nhỏ
Lên đến 25% - 400%
Độ phân giải sao chụp
In: Tối đa 1200x2400 dpi
Scan: Tối đa 1200x1200 dpi
Tốc độ sao chụp
Lên đến 4.8 (Trắng đen) / 3 (Màu) ipm (Dựa trên tiêu chuẩn ISO/IEC 24735 dành cho các sản phẩm có khay nạp giấy tự động)
Chức năng N trong 1

Network

Protocols

Sử dụng giấy

Nạp giấy (khay chuẩn)
Lên đến 100 tờ
Nạp bản gốc tự động
Lên đến 20 tờ
Sử dụng cỡ giấy
A4, A5, A6, Exe, LTR, Photo 4X6" (102X152mm), Index Card (127x203mm), Photo-2L (127x178mm), C5 Envelope, Com-10, DL Envelope, Monarch
Giấy đầu ra
Lên đến 50 tờ

Tính năng phụ

In áp phích
Tăng độ sắc nét sao chép

Phần mềm

Trình điều khiển máy in (Windows®)
Trình điều khiển máy in (Macintosh®)
Mac OS X v10.7.5/v10.8.x/v10.9.x

Đặc điểm khác

Công suất tiêu thụ
***Ước tính khi máy được kết nối với chuẩn USB. Điện năng tiêu thụ sẽ bị ảnh hưởng nhẹ theo môi trường sử dụng và hao mòn bộ phận. *a: Khi độ phân giải: chuẩn / tài liệu: ISO/IEC 24712 *b: Ước tính dựa trên chuẩn IEC 62301 phiên bản 2.0 *c: Cho dù máy in tắt máy, máy vẫn sử dụng một lượng điện năng tiêu thụ cực nhỏ để bảo trì đầu phun, sau đó máy sẽ chuyển lại về chế độ tắt.

Kích thước/Trọng lượng

Kích thước (WxDxH)
435 (Ngang) x 374 (Rộng) x 161 (Cao) mm
Trọng lượng
7.1 Kg

Other Similar Printers

Danh mục hiện tại

So sánh